TỔ QUỐC THÂN YÊU

CB-GV-CNV LUÔN LUÔN

anhbh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG: TRẦN MINH THUẦN
ĐT: 01655581399
Email: tranminhthuan.pmt@soctrang.edu.vn
PHÓ HIỆU TRƯỞNG: NGUYỄN QUANG HƯNG
ĐT: 0977-494-412
Email: nguyenquanghung9999@gmail.com
CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN: LÊ HỮU NAM
ĐT: 01652665311
Email: namhuule1970@gmail.com
HÀNH CHÍNH-VĂN PHÒNG: BÙI NGỌC TRÚC
ĐT: 0974-415-312

THỜI GIAN LÀ VÀNG

DANH BẠ WEBSITE

THỜI TIẾT - TỶ GIÁ

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT CÂU LẠC BỘ VOL

CÙNG NGHE NHẠC

MỤC ĐIỂM BÁO

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (NGUYỄN QUANG HƯNG)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT


    Tra theo từ điển:



    MÁY TÍNH BỎ TÚI

    DULỊCH QUA MÀN ẢNH NHỎ

    TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN

    NGHĨ NGƠI THÔI

    DANH NGÔN CỔ NHÂN

    WEBSITE HAY

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Mỹ Phước A

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TỔNG HỢP HAI MẶT GIÁO DỤC

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Mỹ Phước A
    Ngày gửi: 10h:03' 01-07-2013
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    SỐ LIỆU THỐNG KÊ HAI MẶT GIÁO DỤC



    Hạnh kiểm học sinh THCS
    Khối
    Tổng số HS
    Tốt
    Khá
    Trung bình
    Yếu
    
    
    
    Số lượng
    Tỉ lệ
    Số lượng
    Tỉ lệ
    Số lượng
    Tỉ lệ
    Số lượng
    Tỉ lệ
    
    6
    98
    61
    62.2
    37
    37.8
    
    
    
    
    
    7
    82
    62
    75.6
    20
    24.4
    
    
    
    
    
    8
    57
    29
    5.09
    24
    42.1
    4
    7.0
    
    
    
    9
    31
    25
    80.6
    06
    19.4
    
    
    
    
    
    Cộng
    268
    117
    66.0
    87
    32.5
    4
    1.5
    
    
    
    
    Học lực học sinh THCS
    Khối
    Tổng số HS
    Giỏi
    Khá
    TB
    Yếu
    Kém
    
    
    
    SL
    Tỉ lệ
    SL
    Tỉ lệ
    SL
    Tỉ lệ
    SL
    Tỉ lệ
    SL
    Tỉ lệ
    
    6
    98
    18
    18.4
    26
    26.5
    40
    40.8
    14
    14.3
    
    
    
    7
    82
    08
    9.8
    19
    23.2
    48
    58.5
    7
    8.5
    
    
    
    8
    57
    09
    15.8
    09
    15.8
    20
    35.1
    19
    33.3
    
    
    
    9
    31
    4
    12.9
    10
    32.3
    17
    54.8
    
    
    
    
    
    Cộng
    268
    39
    14.6
    64
    23.9
    125
    46.6
    40
    14.9
    
    
    
    
    Như vậy:
    Học sinh giảm so với đầu năm là: 9
    Trong đó:
    + Bỏ học: 03
    + Chuyển trường: 06 (có danh sách kèm theo).
     
    Gửi ý kiến